Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần máu đông tụ chứa chất màu; máu medanh từkhông đếm được (uncountable)The clotted portion of coagulated blood, containing the colouring matter; gore.
Họ từ (word family)
cùng gốc cruor1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất màu của máu
- không đếm được (uncountable)The colouring matter of the blood.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcruor“blood”
Ví dụ
- , , , cat’s .