Dịch

cruor

danh từ (noun)
/ˈkɹuː.ə(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần máu đông tụ chứa chất màu; máu medanh từkhông đếm được (uncountable)The clotted portion of coagulated blood, containing the colouring matter; gore.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất màu của máu
  1. không đếm được (uncountable)The colouring matter of the blood.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcruor“blood”

Ví dụ

  • , , , cat’s .

AI