chlamydia
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bệnh lây qua đường tình dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several common, often asymptomatic, sexually transmitted diseases caused by the microorganism Chlamydia trachomatis.
- Vi khuẩn thuộc chi Chlamydiadanh từđếm được (countable)Any of various coccoid microorganisms of the genus Chlamydia that are pathogenic to humans and other animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chlamydiaDạng gốc (base form)
- chlamydiasSố nhiều (plural)
- chlamydiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớichlamydia
- từ tiếng Hy Lạp cổχλαμύδιονkhlamúdion“small cloak”
Họ từ (word family)
cùng gốc chlamydiaVí dụ
- , we’re . “ , .”Điều đó hợp lý, vì tất cả chúng ta đều mong chờ những lời hoa mỹ từ bác sĩ của mình. “Như ánh mặt trời chiếu rọi đồng cỏ ẩn khuất, bệnh chlamydia cũng tỏa ánh sáng ấm áp lên vùng kín của bạn.
- .Anh ấy bị nhiễm chlamydia
- .Bạn bị nhiễm chlamydia