Dịch

chiropractor

B2danh từ (noun)
UK/ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tə(ɹ)/US/ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xươngdanh từA health-care practitioner who specializes in chiropractic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiropractorDạng gốc (base form)
  2. chiropractorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχείρkheír“hand”

Ví dụ

  • , ?Anh ấy là bác sĩ nắn khớp xương phải không?
  • , ?Cô ấy là bác sĩ nắn khớp xương phải không?
  • ?Tại sao tôi lại phải đi gặp bác sĩ nắn khớp xương nhỉ?

Họ từ (word family)

cùng gốc chiropractor

AI