Dịch

chironomy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật sử dụng cử chỉ tay hiệu quả, đặc biệt là (lịch sử) trong bối cảnh Hy Lạp-La Mãdanh từkhông đếm được (uncountable)The art of using effective hand gestures, especially (historical) in Greco-Roman contexts.
  2. Kỹ năng dẫn nhạc bằng cử chỉ taydanh từkhông đếm được (uncountable)The skill of conducting music with hand gestures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chironomyDạng gốc (base form)
  2. chironomiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápchironomie
  2. từ tiếng Latinhchīronomia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổχειρονομίαkheironomía“gesturing, gesticulation”

AI