Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chironian
tính từ
(adjective)
/
k
aɪ
ˈɹ
oʊ
n
i
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Loét Chironian: một dạng loét da đặc biệt khó chữa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Chironian ulcer: a particularly intractable form of cutaneous ulcer
Nguồn gốc
(etymology)
Chiron
+
-ian
AI
1
Loét Chironian: một dạng loét da đặc biệt khó chữa
1
Loét Chironian: một dạng loét da đặc biệt khó chữa
1
Loét Chironian: một dạng loét da đặc biệt khó chữa