Chiron
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nhân mã già, thông thái, từng là cố vấn và thầy của Achillesdanh từ riêngAn old, wise centaur who served as Achilles' mentor and teacher.
- Nhân mã (hành tinh nhỏ) và vật thể giống sao chổi/giống tiểu hành tinh, quay quanh giữa Sao Thổ và Sao Thiên Vươngdanh từ riêngA centaur (minor planet) and comet-like/asteroid-like object, orbiting between Saturn and Uranus.
- Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΧείρωνKheírōn
Họ từ (word family)
cùng gốc Chiron- ChironicLiên quan đến Chiron, một tiểu hành tinh-sao chổi Nhân mãtính từ
- chironianLoét Chironian: một dạng loét da đặc biệt khó chữatính từ
- chironomyNghệ thuật sử dụng cử chỉ tay hiệu quả, đặc biệt là (lịch sử) trong bối cảnh Hy Lạp-La Mãdanh từ
- chironemidCác loài cá trong họ Chironemidae; một con cá tảo bẹdanh từ