Nghĩa chính
- Cửa hàng bán đồ sứ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bull in a china shopdanh từ | danh từ | Người vụng về, lóng ngóng |
| like a bull in a china shoptính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Vụng về, hung hăng, bất cẩn |
| like a bowl in a china shopcụm giới từ | cụm giới từ | Trứng gà giống như một con bò đực trong cửa hàng đồ sứ |
| a bull in a china shop | Người vụng về, lóng ngóng |
Xuất hiện ở từ khác
- chinakết hợpcửa hàng bán đồ sứ