chickweed
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đặc biệt là cỏ xanh phổ biến (Stellaria media), một loại cỏ phổ biến, ăn được ở Bắc Mỹ và Châu Âudanh từkhông đếm được (uncountable)especially common chickweed (Stellaria media), a common, edible weed in North America and Europe.
- Stellaria chuyên nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Stellaria pro parte
- Cerastium (cỏ tai chuột)danh từkhông đếm được (uncountable)Cerastium (mouse-ear chickweed)
- Holosteum (cây cỏ lởm chởm)danh từkhông đếm được (uncountable)Holosteum (jagged chickweed)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chickweedDạng gốc (base form)
- chickweedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red chickweeddanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Anagallis arvensis, ở phía tây Âu Á và Bắc Phi |
| sea chickweeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea heath |
| common chickweeddanh từ | danh từ | Loại thảo dược thuộc loài Stellaria media |
| jagged chickweeddanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Holosteum umbellatum, có nguồn gốc từ Châu Âu |
| chickweed wintergreendanh từ | danh từ | Một loài thực vật Trientalis europaea, họ Primulaceae |
| mouse-eared chickweeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cerastium |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Moenchia (cây cỏ thẳng đứng)
- không đếm được (uncountable)Moenchia (upright chickweed)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . ! ! . : .