chewer
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người nhai thuốc ládanh từOne who chews.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chewerDạng gốc (base form)
- chewersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garlic chewerdanh từ | danh từ | Người Pháp |
| scenery-chewerdanh từ | danh từ | Kẻ “ nhai cảnh”, biểu diễn khoa trương hoặc khoa trương |
Ví dụ
- , .