Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vịnh Chesapeakedanh từ riêngThe Chesapeake Bay.
- Thổ dân Chesapeakedanh từ riêng(with the) A Native American tribe that once inhabited the area now known as South Hampton Roads in Virginia, United States.
- Thị trấn cũ ở Indianadanh từ riêngAn extinct town in Warren County, Indiana.
- Người Chesapeakedanh từAny member of the Chesapeake tribe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChesapeakeDạng gốc (base form)
- ChesapeakesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chesapeake Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Cửa vào Đại Tây Dương ở Hoa Kỳ. Một cửa sông nằm trong đất liền từ Đại Tây Dương được bao quanh bởi các bang Maryland và Virginia; tách khỏi Đại Tây Dương bởi bán đảo Delmarva |
| eggs Chesapeakedanh từ | danh từ | Biến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng bánh cua |
| Chesapeake Bay Retrieverdanh từ | danh từ | Giống chó có thân hình to lớn được phát triển ở khu vực Vịnh Chesapeake trong thế kỷ 19 |
| Chesapeake Peninsula | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Khu dân cư ở Missouri
- An unincorporated community in Lawrence County, Missouri.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ChesapeakeVí dụ
- .Người Anh báo cáo rằng họ đã thấy vài người Chesapeake trên một chiếc xuồng.
- Maryland's .Bờ Đông là một bán đảo nằm ở phía đông của Vịnh Chesapeake thuộc Maryland.
- 400 , , country's .Khoảng 400 năm trước, nhà thám hiểm người Anh thuyền trưởng John Smith đã đi du lịch quanh Vịnh Chesapeake ở miền đông Hoa Kỳ, cửa sông lớn nhất của quốc gia này.