Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Chesepian
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành viên của bộ tộc Chesapeake
danh từ
A member of the Chesapeake tribe.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Chesepian
Dạng gốc
(base form)
Chesepian
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thành viên của bộ tộc Chesapeake
1
Thành viên của bộ tộc Chesapeake
1
Thành viên của bộ tộc Chesapeake