Dịch

Cheney

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈtʃeɪni/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thành phố ở quận Sedgwick, Kansasdanh từ riêngA city in Sedgwick County, Kansas.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Douglas, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Douglas County, Missouri.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lancaster, Nebraskadanh từ riêngAn unincorporated community in Lancaster County, Nebraska.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CheneyDạng gốc (base form)
  2. CheneysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sutton Cheneydanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Dadlington và Sutton Cheney, quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK4100)
Cheney syndromedanh từĐồng nghĩa với Hajdu-Cheney syndrome
Cheney Longvilledanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở giáo xứ Wistanstow, Shropshire, Anh (OS lưới ref SO4284)
Hajdu-Cheney syndromedanh từRối loạn bẩm sinh di truyền trội nhiễm sắc thể thường hiếm gặp của mô liên kết, đặc trưng bởi sự tiêu xương quá mức và nghiêm trọng dẫn đến chứng loãng xương và các triệu chứng khác
Dadlington and Sutton Cheneydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh, bao gồm các địa điểm được nêu tên

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố ở Quận Spokane
  1. Thành phố ở Quận Spokane, WashingtonA city in Spokane County, Washington.

Ví dụ

  • . “ ,” “ ” .

AI