Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chemopotentiation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tăng cường hiệu lực của một loại thuốc bằng một hóa chất khác (thường là một loại thuốc khác)
danh từ
enhancement of the potency of a drug by means of another chemical (typically another drug)
Nguồn gốc
(etymology)
chemo-
+
potentiation
AI
1
Tăng cường hiệu lực của một loại thuốc bằng một hóa chất khác (thường là một loại thuốc khác)
1
Tăng cường hiệu lực của một loại thuốc bằng một hóa chất khác (thường là một loại thuốc khác)
1
Tăng cường hiệu lực của một loại thuốc bằng một hóa chất khác (thường là một loại thuốc khác)