chemoautotrophic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lấy dinh dưỡng thông qua quá trình oxy hóa các hợp chất vô cơ (hoặc các quá trình hóa học khác); ngược với quá trình quang hợptính từobtaining its nutrition through the oxidation of non-organic compounds (or other chemical processes); as opposed to the process of photosynthesis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chemoautotrophicDạng gốc (base form)
- more chemoautotrophicSo sánh hơn (comparative)
- most chemoautotrophicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa