Dịch

-troph

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thành danh từ biểu thị các thành viên của các lớp sinh vật được phân biệt bằng các chế độ dinh dưỡnghậu tốForming nouns denoting members of classes of organisms distinguished by trophic modes.

Cụm từ (phrase)

-trophyhậu tốDinh dưỡng
-trophichậu tốDùng để tạo thành tính từ tương ứng với danh từ kết thúc bằng -trophy
-trophismhậu tốDinh dưỡng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτροφήtrophḗ“nourishment”

AI