-troph
hậu tố
Nghĩa chính
- Hình thành danh từ biểu thị các thành viên của các lớp sinh vật được phân biệt bằng các chế độ dinh dưỡnghậu tốForming nouns denoting members of classes of organisms distinguished by trophic modes.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτροφήtrophḗ“nourishment”