Dịch

cheerlead

động từ (verb)
UK/ˈtʃɪəliːd/US/ˈt͡ʃɪɹlid/

Nghĩa chính

  1. Tham gia cổ vũđộng từnội động từ (intransitive)To participate in cheerleading.
  2. Hỗ trợ ai đó một cách nhiệt tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To support someone enthusiastically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cheerleadNguyên thể (infinitive)
  2. cheerleadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cheerled (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheerleadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. cheerleadingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cheerleader effectdanh từDạng thiên kiến nhận thức khiến các cá nhân có vẻ hấp dẫn hơn đối với người quan sát khi họ ở trong một nhóm
cheerleading squadĐội cổ vũ

AI