Nghĩa chính
- Tham gia cổ vũđộng từnội động từ (intransitive)To participate in cheerleading.
- Hỗ trợ ai đó một cách nhiệt tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To support someone enthusiastically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cheerleadNguyên thể (infinitive)
- cheerleadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cheerled (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cheerleadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cheerleadingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheerleader effectdanh từ | danh từ | Dạng thiên kiến nhận thức khiến các cá nhân có vẻ hấp dẫn hơn đối với người quan sát khi họ ở trong một nhóm |
| cheerleading squad | Đội cổ vũ |
Họ từ (word family)
cùng gốc cheerleadNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ cheerleader