Dịch

cheerleader effect

danh từ (noun)
US/ˈtʃɪɹˌlidɚ əˈfɛkt/

Nghĩa chính

  1. Dạng thiên kiến nhận thức khiến các cá nhân có vẻ hấp dẫn hơn đối với người quan sát khi họ ở trong một nhómdanh từA form of cognitive bias that causes individuals to appear more attractive to an observer when they are in a group.

AI