Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quầy thu ngândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of checking out of a hotel, or the latest time to vacate a room in one.
- Quá trình thanh toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of checking out items at a supermarket or library.
- Quầy thanh toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place in a supermarket where this is done.
- Quá trình thanh toán trực tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of confirming and paying for an online purchase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- checkoutDạng gốc (base form)
- checkoutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| checkout counter | Quầy thu ngân | |
| checkout lane | Làn thanh toán | |
| checkout line | Hàng chờ thanh toán | |
| checkout page | Trang thanh toán | |
| checkout process | Quy trình thanh toán | |
| checkout time | Giờ trả phòng | |
| self-checkoutdanh từ | danh từ | Kiểm tra tự quét |
| checkout girldanh từ | danh từ | Nữ nhân viên thu ngân tại siêu thị |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Kiểm tra hoạt động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A test to see if some device is functioning properly.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn thanh toán ở quầy.
- ?Giờ trả phòng là mấy giờ?
- ?Quầy thanh toán ở đâu?