Dịch

checkout

B1TOEICdanh từ (noun)
US/ˈt͡ʃɛkˌaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quầy thu ngândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of checking out of a hotel, or the latest time to vacate a room in one.
  2. Quá trình thanh toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of checking out items at a supermarket or library.
  3. Quầy thanh toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place in a supermarket where this is done.
  4. Quá trình thanh toán trực tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of confirming and paying for an online purchase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. checkoutDạng gốc (base form)
  2. checkoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

checkout counterQuầy thu ngân
checkout laneLàn thanh toán
checkout lineHàng chờ thanh toán
checkout pageTrang thanh toán
checkout processQuy trình thanh toán
checkout timeGiờ trả phòng
self-checkoutdanh từKiểm tra tự quét
checkout girldanh từNữ nhân viên thu ngân tại siêu thị

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kiểm tra hoạt động
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A test to see if some device is functioning properly.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn thanh toán ở quầy.
  • ?Giờ trả phòng là mấy giờ?
  • ?Quầy thanh toán ở đâu?

AI