Dịch

chaulmoogric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến cây chaulmoogra hoặc axit chaulmoogric, thu được từ hạt của nótính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the chaulmoogra tree or to chaulmoogric acid, obtained from its seeds.

Cụm từ (phrase)

chaulmoogric aciddanh từAxit béo tuần hoàn, axit 2-cyclopentene-1-tridecanoic, thu được từ hạt chaulmoogra, được sử dụng trong điều trị bệnh phong

Nguồn gốc (etymology)

AI