Dịch

chassé

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bước lướt (khiêu vũ)danh từA gliding movement in dance (especially ballet) with the same foot always leading.
  2. Thực hiện bước nàyđộng từnội động từ (intransitive)To perform this step.
  3. Sa thảiđộng từngoại động từ (transitive)To dismiss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chasséNguyên thể (infinitive)
  2. chassésSố nhiều (plural)
  3. chasséedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chassédQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. chasséingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chassé-croiséHình dáng giữa hai đối tác, trong đó một người chassé trái rồi phải, trong khi người kia chassé phải rồi trái

Ví dụ

  • bước lướt sang phải
  • , .
  • Pillet Pillard, Pendard Fuyard, .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchassé

AI