Nghĩa chính
- Bước lướt (khiêu vũ)danh từA gliding movement in dance (especially ballet) with the same foot always leading.
- Thực hiện bước nàyđộng từnội động từ (intransitive)To perform this step.
- Sa thảiđộng từngoại động từ (transitive)To dismiss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chassé-croisé | Hình dáng giữa hai đối tác, trong đó một người chassé trái rồi phải, trong khi người kia chassé phải rồi trái |
Ví dụ
- bước lướt sang phải
- , .
- Pillet Pillard, Pendard Fuyard, .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchassé
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung