Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
charismania
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự nhiệt tình đối với Phong trào Đặc sủng Kitô giáo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Enthusiasm for the Christian Charismatic Movement.
Nguồn gốc
(etymology)
charisma
+
mania
Ví dụ
One
surprising
characteristic
of
charismania
and
cults
is
that
they
lie
.
Cults
lie
to
recruit
their
members
.
They
either
tell
out-and-out
lies
,
or
withhold
part
of
the
truth
(
same
thing
).
AI
1
Sự nhiệt tình đối với Phong trào Đặc sủng Kitô giáo
1
Sự nhiệt tình đối với Phong trào Đặc sủng Kitô giáo
1
Sự nhiệt tình đối với Phong trào Đặc sủng Kitô giáo