Dịch

chaplainship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Văn phòng hoặc công việc kinh doanh của một giáo sĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or business of a chaplain.
  2. Việc sở hữu hoặc thu nhập của một nhà nguyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The possession or revenue of a chapel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaplainshipDạng gốc (base form)
  2. chaplainshipsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • knight's

Họ từ (word family)

cùng gốc chaplainship

Nguồn gốc (etymology)

AI