Dịch

chaparral

C2danh từ (noun)
UK/ˌʃæp.əˈɹæl/US/ˌʃæp.əˈɹɛl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vùng cây bụidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region of shrubs, typically dry in the summer and rainy in the winter. The coast of the Mediterranean is such a region.
  2. Lá bụi creosotedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foliage of creosote bush, Larrea divaricata, when used as a medicinal herb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaparralDạng gốc (base form)
  2. chaparralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chaparral cockdanh từĐồng nghĩa với roadrunner
chaparral hendanh từNữ vận động viên đường bộ
chaparral birddanh từĐồng nghĩa với roadrunner
chaparral yuccadanh từĐồng nghĩa với Our Lord's candle

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhachaparral
  2. từ tiếng Basquetxaparro

Ví dụ

  • “ California’s — .”Hãy nhìn toàn bộ thảm cây bụi trên bờ biển California — tất cả là về việc sinh tồn qua chu kỳ cháy rừng đó.
  • " " .Chim roadrunner là một loài chim còn được gọi là “gà chaparral” ở Texas.
  • , , .Trời khá tối khi, sau một chuyến leo trèo gian khổ, vị cảnh sát trưởng lách mình qua thảm cây bụi để đến điểm mà Anthony Garland nên túc trực.

AI