Nghĩa chính
- Vùng cây bụidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region of shrubs, typically dry in the summer and rainy in the winter. The coast of the Mediterranean is such a region.
- Lá bụi creosotedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foliage of creosote bush, Larrea divaricata, when used as a medicinal herb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chaparralDạng gốc (base form)
- chaparralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chaparral cockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với roadrunner |
| chaparral hendanh từ | danh từ | Nữ vận động viên đường bộ |
| chaparral birddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với roadrunner |
| chaparral yuccadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Our Lord's candle |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhachaparral
- từ tiếng Basquetxaparro
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ California’s — .”Hãy nhìn toàn bộ thảm cây bụi trên bờ biển California — tất cả là về việc sinh tồn qua chu kỳ cháy rừng đó.
- " " .Chim roadrunner là một loài chim còn được gọi là “gà chaparral” ở Texas.
- , , .Trời khá tối khi, sau một chuyến leo trèo gian khổ, vị cảnh sát trưởng lách mình qua thảm cây bụi để đến điểm mà Anthony Garland nên túc trực.