Dịch

champaign

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc đồng bằng, phẳngtính từPertaining to open countryside; unforested, flat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. champaignDạng gốc (base form)
  2. champaignsSố nhiều (plural)
  3. more champaignSo sánh hơn (comparative)
  4. most champaignSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Champaign Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Urbana. Cả quận lỵ và quận lỵ đều được đặt theo tên của những quận lỵ ở Ohio

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vùng đồng bằng
  1. Vùng đồng bằng, nông thôn phẳngOpen countryside, or an area of open countryside.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổchampaigne
  2. từ tiếng Latinh muộncampānia

Ví dụ

  • , .Một vùng quê đồng bằng tuyệt đẹp, trữ đầy ngô.
  • , .Ở Anh, sự di chuyển là điều hiển nhiên, ít nhất là bên ngoài các vùng nông nghiệp bằng phẳng.

AI