Nghĩa chính
- Nguyên liệu gốm sứ có tỷ lệ silica và alumina caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceramic raw material with a high percentage of silica and alumina.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chamotteDạng gốc (base form)
- chamottesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchamotte
- từ tiếng ĐứcSchamotte