Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chaffily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách của trấu
trạng từ
In the manner of chaff.
2
Một cách giễu cợt hoặc chế nhạo
trạng từ
In a bantering or ridiculing manner.
Nguồn gốc
(etymology)
chaffy
+
-ly
Ví dụ
He
wanted
to
chew
the
milky
grains
— /
But
none
broke
chaffily
free
from
their
pockets
.
This
[
hell
]
is
where
Chaucer
also
chaffily
places
the
Friars
.
AI
1
Theo cách của trấu
2
Một cách giễu cợt hoặc chế nhạo
1
Theo cách của trấu
2
Một cách giễu cợt hoặc chế nhạo
1
Theo cách của trấu
2
Một cách giễu cợt hoặc chế nhạo