cerebrospinal
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc não và tủy sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to brain or spine (particularly the spinal cord).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cerebrospinal fluiddanh từ | danh từ | Chất lỏng cơ thể trong suốt ở dạng dung dịch muối rất tinh khiết với microglia chiếm khoang dưới nhện trong não (giữa hộp sọ và vỏ não), và hoạt động như một lớp đệm hoặc lớp đệm cho vỏ não |
| cerebrospinal axisdanh từ | danh từ | Não và tủy sống |
| cerebrospinal meningitisdanh từ | danh từ | Viêm màng não |
| cerebrospinal fever | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Đã có một ca nhiễm trùng dịch não tủy.
- ().Các não thất bên là những khoang lớn trong não sản xuất dịch não tủy (CSF).
- dịch não tủy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha