Nghĩa chính
- Tiểu nãodanh từPart of the hindbrain in vertebrates. In humans it lies between the brainstem and the back of the cerebrum and is formed of two lateral lobes and a median lobe. It plays an important role in sensory perception, motor output, balance and posture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cerebellumDạng gốc (base form)
- cerebella (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cerebellumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cerebello-tiền tố | tiền tố | Tiểu não |
| cerebell- | Chưa có nghĩa | |
| cerebelli- | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcerebellum
Ví dụ
- 10 , brain’s .Mặc dù tiểu não chỉ chiếm 10% khoang sọ nhưng nó có hơn một nửa số tế bào thần kinh của não.
- " ," , " , .""Mặt khác," Tam nói, "chúng tôi phát hiện ra rằng khi hydrocortisone và dexamethasone được dùng sau khi đứa trẻ chào đời, điều này có liên quan đến việc giảm phát triển của tiểu não."
- , , .Hệ thần kinh trung ương bao gồm não, tiểu não, hành tủy và tủy sống.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cerebellumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha