centromeric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc có đặc điểm của tâm độngtính từPertaining to, or characteristic of, centromeres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centromericDạng gốc (base form)
- more centromericSo sánh hơn (comparative)
- most centromericSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| immunodeficiency-centromeric instability-facial anomalies syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn miễn dịch lặn nhiễm sắc thể thường hiếm gặp, đặc trưng bởi sự giảm khác nhau về nồng độ globulin miễn dịch trong huyết thanh, dẫn đến các dị tật trên khuôn mặt và các vấn đề khác |