Dịch

centroid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điểm mà tại đó lực hấp dẫn (hoặc lực tác dụng đều và phổ biến khác) có thể được cho là tác dụng lên một vật thể cứng và đồng nhất cho trước; trọng tâm hoặc khối tâmdanh từThe point at which gravitational force (or other universally and uniformly acting force) may be supposed to act on a given rigid, uniformly dense body; the centre of gravity or centre of mass.
  2. Giao điểm của ba đường trung tuyến của một tam giác đã cho; điểm có tọa độ (Cartesian) là trung bình số học của tọa độ của ba đỉnhdanh từThe point of intersection of the three medians of a given triangle; the point whose (Cartesian) coordinates are the arithmetic mean of the coordinates of the three vertices.
  3. Điểm có tọa độ (Cartesian) là trung bình số học của tọa độ của một tập hợp điểm hữu hạn đã chodanh từthe point whose (Cartesian) coordinates are the arithmetic mean of the coordinates of a given finite set of points.
  4. Dạng tương tự của trọng tâm của một vật thể không đồng nhất trong đó mật độ cục bộ được thay thế bằng một hàm xác định (có thể nhận giá trị âm) và vị trí của hình dạng vật thể được lấy bởi miền của hàmdanh từAn analogue of the centre of gravity of a nonuniform body in which local density is replaced by a specified function (which can take negative values) and the place of the body's shape is taken by the function's domain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centroidDạng gốc (base form)
  2. centroidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

geometric centroidChưa có nghĩa
function centroidChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vị trí trung bình số học (hoặc trung vị) của một cụm điểm trong hệ tọa độ dựa trên một số thước đo khoảng cách phụ thuộc vào ứng dụng
  1. the arithmetic mean (alternatively, median) position of a cluster of points in a coordinate system based on some application-dependent measure of distance.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , () 1000 , 1000 . , , (, , Rayco 1999).

AI