Dịch

censual

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến, hoặc có chứa, một cuộc điều tra dân sốtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or containing, a census.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcensualis

Ví dụ

  • 1940 , , 1921 1931

Ngôn ngữ khác

AI