Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Thuộc về độ bách phântính từkhông so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of Celsius.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celsius scaledanh từ | danh từ | Thang nhiệt độ Celsius |
| degrees celsius | Độ C | |
| degree Celsiusdanh từ | danh từ | Độ Celsius, độ C |
| 0 on the celsius scale | 0 trên thang Celsius |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2 4 .Tủ lạnh tự động bật tắt liên tục để duy trì nhiệt độ trong khoảng từ 2 đến 4 độ C.
- 3 .Nhiệt độ thấp nhất hôm nay là 3 độ C.
- ?Nhiệt độ tính theo độ C là bao nhiêu?