Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

celsius

C1tính từ (adjective)
US/ˈsɛlsiəs/

Nghĩa chính

  1. Thuộc về độ bách phântính từkhông so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of Celsius.

Cụm từ (phrase)

celsius scaledanh từThang nhiệt độ Celsius
degrees celsiusĐộ C
degree Celsiusdanh từĐộ Celsius, độ C
0 on the celsius scale0 trên thang Celsius

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 2 4 .Tủ lạnh tự động bật tắt liên tục để duy trì nhiệt độ trong khoảng từ 2 đến 4 độ C.
  • 3 .Nhiệt độ thấp nhất hôm nay là 3 độ C.
  • ?Nhiệt độ tính theo độ C là bao nhiêu?

AI