Celsius
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθelsjus/
Nghĩa chính
- Celsius, độ Cdanh từCelsius
- Dạng khác của Celsiusdanh từalternative form of Celsius
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grado Celsiusdanh từ | danh từ | Độ Celsius, độ C |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ¿?Nước đóng băng ở không độ C, phải không?
- EE.UU.; .Thang nhiệt độ Fahrenheit vẫn được dùng ở Mỹ; trong khoa học và hầu hết các quốc gia khác, người ta dùng thang nhiệt độ Celsius.
- , .Vào mùa hè, nhiệt độ dao động trong khoảng từ ba mươi đến bốn mươi độ C.