celled
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tế bàotính từkhông so sánh (not comparable)Containing cells; cellular.
- Có số lượng tế bào xác địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Containing a specific form or number of cells.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single-celledtính từ | tính từ | Đơn bào |
| one-celledtính từ | tính từ | Như unicellular |
| single-celled organism | Sinh vật đơn bào |