Nghĩa chính
- Viên thịt băm chiêndanh từA fried ball of minced meat, breadcrumbs, onions, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cecilDạng gốc (base form)
- cecilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cecil Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Fairfield và khu vực hội đồng Liverpool, New South Wales, Australia |
| Cecil Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Liverpool, New South Wales, Australia |
| Cecil housedanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn cung cấp chỗ ở cho phụ nữ vô gia cư |
| Cecil Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Elkton |
Ví dụ
- .Họ có một công thức tuyệt vời cho món thịt bò viên chiên.
- ! .Cecil thân mến! Em không có bí mật nào giấu anh cả.
- .Cecil thắp một ngọn nến.