Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Cecil house
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
i
s
ə
l
ˈ
h
aʊ
s
/
Nghĩa chính
1
Nơi trú ẩn cung cấp chỗ ở cho phụ nữ vô gia cư
danh từ
A shelter providing accommodation for homeless women.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Cecil house
Dạng gốc
(base form)
Cecil house
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Whately
was
an
active
supporter
of
the
Cecil
Houses
in
London
,
which
provided
overnight
accommodation
for
homeless
women
,
where
they
could
obtain
‘
a
clean
bed
,
with
plenty
of
hot
water
for
baths
,
tea
and
biscuits
,
for
one
shilling
a
night
,
with
no
questions
asked
’
AI
1
Nơi trú ẩn cung cấp chỗ ở cho phụ nữ vô gia cư
1
Nơi trú ẩn cung cấp chỗ ở cho phụ nữ vô gia cư
1
Nơi trú ẩn cung cấp chỗ ở cho phụ nữ vô gia cư