Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

ce

B2danh từ (noun)
US/ˌsiˈi/

Dạng gốc:ceeXê, cờ

Nghĩa chính

  1. Dạng khác của ceedanh từAlternative form of cee (“the letter C”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceDạng gốc (base form)
  2. cesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-cehậu tốThời gian: dùng để tạo thành một số nhân từ một chữ số đếm
n'est-ce pascụm từDùng để hình thành các câu hỏi đuôi
2cetrạng từViết tắt của twice

Ví dụ

  • [] , , : “” “.”Cách viết đó, chứ không phải cách phát âm, tạo nên tên gọi cho chữ cái của chúng ta: “ce” hoặc “cee”.
  • 8 .Hầu hết người Berber đã cải sang đạo Hồi vào thế kỷ thứ 8 CN.
  • .Một đồng xu La Mã từ thế kỷ thứ ba CN là điểm nhấn trong bộ sưu tập của ông ấy.

AI