Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng khác của ceedanh từAlternative form of cee (“the letter C”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ceDạng gốc (base form)
- cesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -cehậu tố | hậu tố | Thời gian: dùng để tạo thành một số nhân từ một chữ số đếm |
| n'est-ce pascụm từ | cụm từ | Dùng để hình thành các câu hỏi đuôi |
| 2cetrạng từ | trạng từ | Viết tắt của twice |
Ví dụ
- [] , , : “” “.”Cách viết đó, chứ không phải cách phát âm, tạo nên tên gọi cho chữ cái của chúng ta: “ce” hoặc “cee”.
- 8 .Hầu hết người Berber đã cải sang đạo Hồi vào thế kỷ thứ 8 CN.
- .Một đồng xu La Mã từ thế kỷ thứ ba CN là điểm nhấn trong bộ sưu tập của ông ấy.