-ce
hậu tố
Nghĩa chính
- Thời gian: dùng để tạo thành một số nhân từ một chữ số đếmhậu tốTimes: used to form a multiplicative numeral from a cardinal numeral.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| n'est-ce pascụm từ | cụm từ | Dùng để hình thành các câu hỏi đuôi |
| -ceshậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành dạng số nhiều bất quy tắc của các danh từ gốc Latin kết thúc bằng x |
| -cenehậu tố | hậu tố | Liên quan đến kỷ nguyên địa chất gọi là Kainozoi, kỷ nguyên hiện tại |
| -cesthậu tố | hậu tố | Hậu tố kết hợp với danh từ hoặc họ để tạo thành từ chỉ tội loạn luân hoặc mối quan hệ không phù hợp liên quan đến (các) người được nhắc đến |