Dịch

-ce

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Thời gian: dùng để tạo thành một số nhân từ một chữ số đếmhậu tốTimes: used to form a multiplicative numeral from a cardinal numeral.

Cụm từ (phrase)

n'est-ce pascụm từDùng để hình thành các câu hỏi đuôi
-ceshậu tốDùng để tạo thành dạng số nhiều bất quy tắc của các danh từ gốc Latin kết thúc bằng x
-cenehậu tốLiên quan đến kỷ nguyên địa chất gọi là Kainozoi, kỷ nguyên hiện tại
-cesthậu tốHậu tố kết hợp với danh từ hoặc họ để tạo thành từ chỉ tội loạn luân hoặc mối quan hệ không phù hợp liên quan đến (các) người được nhắc đến

AI