Dịch

cautery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng nhiệt độ cực cao hoặc cực lạnh để cắt hoặc dán mô cơ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of either extreme heat or extreme cold to either cut or seal body tissue.
  2. Thiết bị dùng để cắt hoặc dán mô cơ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)A device used for cutting or sealing body tissue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cauteryDạng gốc (base form)
  2. cauteriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcauterium“branding iron”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Bald's , - , .

AI