Dịch

caulker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người trát các kết cấu khác nhau (như tàu) và một số loại đường ốngdanh từA person who caulks various structures (as ships) and certain types of piping.
  2. Dụng cụ dùng để hàn kín tàu thuyền; một cái sắt hàndanh từA tool used for caulking ships; a caulking iron.
  3. Lò vôidanh từA lime kiln.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caulkerDạng gốc (base form)
  2. caulkersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thức uống có cồn
  1. Thức uống có cồn; một vở kịchAn alcoholic drink; a dram.

Ví dụ

  • .
  • “ , ?” ; : “, I’ll , ,” . “ , . ’ , , ?”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

caulk-er

danh từ
  1. từ tiếng Latinhcalcārialime kiln

AI