caulker
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người trát các kết cấu khác nhau (như tàu) và một số loại đường ốngdanh từA person who caulks various structures (as ships) and certain types of piping.
- Dụng cụ dùng để hàn kín tàu thuyền; một cái sắt hàndanh từA tool used for caulking ships; a caulking iron.
- Lò vôidanh từA lime kiln.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caulkerDạng gốc (base form)
- caulkersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thức uống có cồn
- Thức uống có cồn; một vở kịchAn alcoholic drink; a dram.
Ví dụ
- .
- “ , ?” ; : “, I’ll , ,” . “ , . ’ , , ?”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha