Dịch

Caucasus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Kavkazdanh từ riêngA mountain range in Eastern Europe between the Black Sea and the Caspian Sea, on territory of Russia, Georgia, Armenia and Azerbaijan, which includes the ranges of Greater Caucasus and Lesser Caucasus.
  2. Hindu Kush, được biết đến từ xa xưa trong các bản dịch tiếng Latin và tiếng Hy Lạp là 'Caucasus của Ấn Độ' kể từ thời Alexander Đại đếdanh từ riêngThe Hindu Kush, anciently known by Latin and Greek translated variants as the 'Caucasus of India' since the time of Alexander the Great.
  3. Khu vực địa chính trị ở Đông Âu và Tây Á, lấy tên từ những ngọn núi nói trêndanh từ riêngA geopolitical region in Eastern Europe and Western Asia, deriving its name from the aforementioned mountains.

Cụm từ (phrase)

South Caucasusdanh từ riêngKhu vực miền núi ở Tây Á và Đông Âu, nằm giữa Biển Đen và Biển Caspian, bao gồm các nước cộng hòa Georgia, Armenia và Azerbaijan
Caucasus Majordanh từ riêngĐồng nghĩa với Greater Caucasus
Caucasus Minordanh từ riêngĐồng nghĩa với Lesser Caucasus
North Caucasusdanh từ riêngPhần phía bắc của vùng Kavkaz giữa Biển Đen và Biển Caspian và bên trong nước Nga thuộc châu Âu
Lesser Caucasusdanh từ riêngDãy núi thứ hai trong số hai dãy núi chính của dãy núi Kavkaz, chạy song song với Đại Kavkaz và giới hạn Cao nguyên Armenia từ phía Bắc và Đông Bắc
Greater Caucasusdanh từ riêngDãy núi chính của dãy núi Kavkaz, trải dài khoảng 1.200 km từ tây-tây bắc đến đông-đông nam, giữa Bán đảo Taman của Biển Đen đến Bán đảo Absheron của Biển Caspian
Caucasus Emiratedanh từ riêngNhà nước Hồi giáo không được công nhận được phe ly khai Chechnya tuyên bố là quốc gia thay thế Chechnya do Nga cai trị
Caucasus Indicusdanh từ riêngTên cũ của Hindu Kush

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / , / […]
  • .
  • .

AI