Nghĩa chính
- Kavkazdanh từ riêngA mountain range in Eastern Europe between the Black Sea and the Caspian Sea, on territory of Russia, Georgia, Armenia and Azerbaijan, which includes the ranges of Greater Caucasus and Lesser Caucasus.
- Hindu Kush, được biết đến từ xa xưa trong các bản dịch tiếng Latin và tiếng Hy Lạp là 'Caucasus của Ấn Độ' kể từ thời Alexander Đại đếdanh từ riêngThe Hindu Kush, anciently known by Latin and Greek translated variants as the 'Caucasus of India' since the time of Alexander the Great.
- Khu vực địa chính trị ở Đông Âu và Tây Á, lấy tên từ những ngọn núi nói trêndanh từ riêngA geopolitical region in Eastern Europe and Western Asia, deriving its name from the aforementioned mountains.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Caucasusdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực miền núi ở Tây Á và Đông Âu, nằm giữa Biển Đen và Biển Caspian, bao gồm các nước cộng hòa Georgia, Armenia và Azerbaijan |
| Caucasus Majordanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Greater Caucasus |
| Caucasus Minordanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Lesser Caucasus |
| North Caucasusdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía bắc của vùng Kavkaz giữa Biển Đen và Biển Caspian và bên trong nước Nga thuộc châu Âu |
| Lesser Caucasusdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi thứ hai trong số hai dãy núi chính của dãy núi Kavkaz, chạy song song với Đại Kavkaz và giới hạn Cao nguyên Armenia từ phía Bắc và Đông Bắc |
| Greater Caucasusdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi chính của dãy núi Kavkaz, trải dài khoảng 1.200 km từ tây-tây bắc đến đông-đông nam, giữa Bán đảo Taman của Biển Đen đến Bán đảo Absheron của Biển Caspian |
| Caucasus Emiratedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Hồi giáo không được công nhận được phe ly khai Chechnya tuyên bố là quốc gia thay thế Chechnya do Nga cai trị |
| Caucasus Indicusdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Hindu Kush |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , / […]
- .
- .