Caucasia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vùng đất địa lý "Mesopontic" nằm giữa Biển Đen và Biển Caspian, bao gồm cả Vùng Bắc Kavkaz và Ngoại Kavkaz, và đi qua Dãy núi Kavkaz; ranh giới phía bắc của khu vực này gần như nằm trên một đường kéo dài từ vùng đồng bằng sông Don đến đồng bằng sông Volga, và ranh giới phía nam nhìn chung trùng với hạ lưu sông Arasdanh từ riêngThe "mesopontic" geographic region of land which lies between the Black and Caspian Seas, consisting of both the North Caucasus Region and Transcaucasia, and traversed by the Caucasus Mountains; the northern boundary of this region is roughly on a line extending from the Don to the Volga River deltas, and the southern boundary generally coincident with the lower course of the Aras River.
- Caucasuschưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caucasian ashdanh từ | danh từ | Fraxinus angustifolia oxycarpa, một phân loài tro lá hẹp được tìm thấy từ Đông Âu tới Iran |
| caucasian male | Nam giới da trắng | |
| caucasian race | Chủng tộc da trắng | |
| Caucasian cloverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kura clover |
| caucasian female | Phụ nữ da trắng | |
| Caucasian grousedanh từ | danh từ | Loài chim lớn trong họ gà gô (Lyrurus mlokosiewiczi) |
| Caucasian Iberiadanh từ riêng | danh từ riêng | Iberia.chưa dịch |
| caucasian person | Người da trắng |