casteist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người phân biệt đối xử với mọi người dựa trên đẳng cấp của họdanh từOne who discriminates against people based on their caste.
- Cấu thành, thể hiện, ủng hộ hoặc liên quan đến chủ nghĩa đẳng cấptính từConstituting, exhibiting, advocating, or pertaining to casteism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- casteistDạng gốc (base form)
- casteistsSố nhiều (plural)
- more casteistSo sánh hơn (comparative)
- most casteistSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .
- ", , . . , ," , , , : manhoos.
- '' .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha