Dịch

casteist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người phân biệt đối xử với mọi người dựa trên đẳng cấp của họdanh từOne who discriminates against people based on their caste.
  2. Cấu thành, thể hiện, ủng hộ hoặc liên quan đến chủ nghĩa đẳng cấptính từConstituting, exhibiting, advocating, or pertaining to casteism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. casteistDạng gốc (base form)
  2. casteistsSố nhiều (plural)
  3. more casteistSo sánh hơn (comparative)
  4. most casteistSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .
  • ", , . . , ," , , , : manhoos.
  • '' .

Nguồn gốc (etymology)

AI