Dịch

Cassidy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Ireland được Anh hóa từ Ó Casaide (“hậu duệ của Caiside”). Caiside là một biệt danh từ tiếng Ailen cas (“xoăn”) có nghĩa là “tóc xoăn”danh từ riêngA surname from Irish anglicized from Ó Casaide (“descendant of Caiside”). Caiside is a byname from Irish cas (“curly”) meaning “curly-haired”.
  2. Một họ từ tiếng Ireland, một cách viết Anh hóa hiếm hoi của Mac Casarlaigh (“con trai của Casarlach”) (Casserly)danh từ riêngA surname from Irish, a rare anglicization of Mac Casarlaigh (“son of Casarlach”) (Casserly).
  3. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ theo cách sử dụng hiện đại của người Mỹdanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of modern American usage.

Cụm từ (phrase)

Seaver-Cassidy syndromedanh từChứng rối loạn rất hiếm gặp đặc trưng bởi một số biến dạng ở khuôn mặt, bộ phận sinh dục và xương cũng như khả năng chảy máu bất thường

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng ở phía nam đảo Vancouver
  1. Cộng đồng ở phía nam đảo Vancouver, British Columbia, CanadaA community in southern Vancouver Island, British Columbia, Canada.

Ví dụ

  • .
  • 63 .

AI