Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cashlessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nếu không sử dụng tiền mặt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without the use of cash.
Nguồn gốc
(etymology)
cashless
+
-ly
AI
1
Nếu không sử dụng tiền mặt
1
Nếu không sử dụng tiền mặt
1
Nếu không sử dụng tiền mặt