Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
casework
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể
danh từ
The work required to deal with cases in any profession where a "case" has a specific definition (e.g. legal, social work, planning, etc.).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
casework
casework
er
Xem casework
danh từ
casework
ing
Đồng nghĩa với casework
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
case
+
work
Ví dụ
Most
of
her
time
is
spent
on
casework
,
rather
than
research
.
AI
1
Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể
1
Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể
1
Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể