Dịch

casework

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thểdanh từThe work required to deal with cases in any profession where a "case" has a specific definition (e.g. legal, social work, planning, etc.).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI