Dịch

carved

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được chạm khắc, được điêu khắctính từOf an object, made by carving.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của carveđộng từsimple past and past participle of carve

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carvedDạng gốc (base form)
  2. more carvedSo sánh hơn (comparative)
  3. most carvedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

carved in stonetính từBất di bất dịch
carved ivoryNgà chạm khắc
wind-carvedChưa có nghĩa
water-carvedChưa có nghĩa

Ví dụ

  • một bức tượng Đức Mẹ Đồng trinh bằng ngà voi được chạm khắc
  • .Anh ấy đã đẽo một con ngựa gỗ.
  • .Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.

AI