Nghĩa chính
- Được chạm khắc, được điêu khắctính từOf an object, made by carving.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của carveđộng từsimple past and past participle of carve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carvedDạng gốc (base form)
- more carvedSo sánh hơn (comparative)
- most carvedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carved in stonetính từ | tính từ | Bất di bất dịch |
| carved ivory | Ngà chạm khắc | |
| wind-carved | Chưa có nghĩa | |
| water-carved | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- một bức tượng Đức Mẹ Đồng trinh bằng ngà voi được chạm khắc
- .Anh ấy đã đẽo một con ngựa gỗ.
- .Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được chạm khắc
Họ từ (word family)
cùng gốc carved- carvedilolThuốc chẹn beta C₂₄H₂₆N₂O₄ có một số hoạt tính ngăn chặn alpha-adrenergic và được sử dụng để điều trị suy tim sung huyết và tăng huyết áp cũng như quản lý bệnh nhân rối loạn chức năng tâm thất trái sau cơn đau timdanh từ
- uncarvedChưa được chạm khắc hoặc tạo hình bằng dao hoặc dụng cụ kháctính từ
- handcarvedKhắc bằng taytính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha