Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Một họ người Scotland, có thể là một dạng của Curzon.danh từ riêngA Scottish surname, possibly a form of Curzon.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thành phố thuộc quận Los Angeles, Californiadanh từ riêngA city in Los Angeles County, California.
- Thành phố ở Iowadanh từ riêngA city in Iowa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carson Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô Nevada, Hoa Kỳ. Đây là một thành phố độc lập và Quận Ormsby cũ đã được sáp nhập với thành phố vào năm 1969 |
| Carson Sinkdanh từ riêng | danh từ riêng | Playa ở phần đông bắc của sa mạc Carson ở Nevada, Hoa Kỳ ngày nay, trước đây là bến cuối của sông Carson |
| West Carsondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Carson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Panhandle |
| Kit Carson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Burlington |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Washington
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Washington; được đặt tên theo suối Carson gần đó.A census-designated place in Washington; named for nearby Carson Creek.
Họ từ (word family)
cùng gốc Carson- CarsonianLiên quan hoặc giống với tác phẩm của nhà thơ Canada Anne Carson (1950–)tính từ
- CarsonismHỗ trợ chính trị cho Edward Carson, Nam tước Carson (1854–1935), lãnh đạo Liên minh Liên minh Ireland và Đảng Liên minh Ulster từ năm 1910 đến 1921danh từ
- CarsonistNgười đề xướng chủ nghĩa Carson; một người ủng hộ chính trị của Edward Carsondanh từ
Ví dụ
- . . . . .
- " ," . ever-decreasing . . , , .