Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carry a gun
US
/ˈ
k
æ
ɹ
i
ə
ˈ
ɡ
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Mang súng
Ví dụ
Soldiers
may
carry
a
gun
only
with
permission
.
Quân nhân chỉ được mang súng khi có giấy phép.
Xuất hiện ở từ khác
gun
kết hợp
mang súng
AI
1
Mang súng
1
Mang súng
1
Mang súng