Dịch

carom

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cú đánh trong đó bi được đánh cùng với cái cơ tiếp xúc với hai hoặc nhiều bi trên bàn; đánh hai quả bóng trở lên bằng quả bóng của người chơidanh từđếm được (countable)A shot in which the ball struck with the cue comes in contact with two or more balls on the table; a hitting of two or more balls with the player's ball.
  2. Trò chơi giống bi-a của Ấn Độ, trong đó người chơi lần lượt ném những quân cờ giống như quân cờ vào một trong bốn mục tiêu ở các góc của một tấm bảng có kích thước một mét x một métdanh từkhông đếm được (uncountable)A billiard-like Indian game in which players take turns flicking checker-like pieces into one of four goals on the corners of a board measuring one meter by one meter.
  3. Ajwain.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
  4. Thực hiện một carom (bắn trong bida)động từnội động từ (intransitive)To make a carom (shot in billiards).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caromNguyên thể (infinitive)
  2. caromsSố nhiều (plural)
  3. caromedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caromingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carom plugdanh từCác bộ phích cắm được đặt trong túi của bàn bida bỏ túi để có thể chơi carom
carom billiardsdanh từNhóm trò chơi bida thường được chơi trên các bàn không có túi, phủ vải, thường có giường đá phiến được sưởi ấm, thường có mục tiêu là ghi điểm hoặc "đếm" bằng cách đánh bi cái của chính mình ra khỏi cả bi cái của đối phương và (các) bi mục tiêu trong một cú đánh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tấn công và bật lại
  1. Tấn công và bật lại; tấn công (cái gì đó) và bật lạiTo strike and bounce back; to strike (something) and rebound.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcarambole

Ví dụ

  • .
  • . , .

AI